Top
Menu QUICK GUILD
5V5URFARAMPOROBLITZ

[Hướng Dẫn Patch 10.1] Malphite Poro King, Đồ Khuyên Dùng | Bảng Bổ Trợ | Ngọc Bổ Trợ | Phép Bổ Trợ | Kĩ Năng - (Mode Poro)

Thông tin tướng (Malphite lane poro patch 10.1)

Malphite Malphite Thông số

Tấn công: 61.97

Phòng thủ: 9

Phép thuật: 7

Độ khó: 2

Máu: 574.2

Tốc độ di chuyển: 335

Giáp: 37

Khoảng cách:: 125

Hồi máu: 7

Đánh chí mạng: 0

Tốc độ Đánh: 0.736

Malphite

Mảnh Vỡ Thiên Thạch

Đỡ Đòn Đỡ Đòn Đấu Sĩ Đấu Sĩ


Malphite poro lane

LANE

  • Tier: S+
  • Win Rate: 53.71%
  • Pick Rate: 10.65%
  • Games: 43218
  • KDA: 2.96
  • Score: 63.39

Sinh vật sống khổng lồ bằng đá Malphite gặp không ít khó khăn khi đem trật tự đến với một thế giới hỗn loạn. Là một mảnh vỡ phục vụ cho cột trụ ngoài hành tinh Monolith, nó sử dụng sức mạnh nguyên tố vô biên của mình để duy trì và bảo vệ nguyên bản, nhưng cuối cùng đã thất bại. Là kẻ sống sót duy nhất trong thảm họa hủy diệt sau đó, Malphite giờ phải chịu đựng những con người mềm oặt của Runeterra cùng tính tình dễ đổi thay của họ, trong lúc chật vật tìm ra một vai trò mới xứng đáng với người cuối cùng của giống loài.

Malphite Mẹo (Ally)

  • Giáp giảm tỷ lệ các đòn đánh xuyên qua Giáp Hoa Cương. nên Nắm Đấm Dung Nham sẽ cường hóa lớp giáp trước sát thương vật lý.
  • Dẫu kỹ năng của hắn phụ thuộc vào giáp, đôi khi vẫn nên lên các món đồ cộng kháng phép để bảo vệ an toàn bản thân. Khi trường hợp đó xảy ra, nên mua Lá Chắn Quân Đoàn, Giày Thủy Ngân, và Giáp Thiên Thần.

Malphite Mẹo (Enemy)

  • Nếu bạn là một nhân vật tập trung vào mảng sát thương vật lí, hãy nấp sau đồng minh khi chiến đấu chống Malphite. Chiêu Dậm Đất có thể giảm mạnh khả năng gây sát thương của bạn.
  • Malphite là một trong số ít những tướng đỡ đòn có thể đi rừng từ đầu. Cẩn thận nếu hắn có phép bổ trợ Trừng Phạt.

Phép Bổ Trợ

Hộ Giá! Hộ Giá!

Tiêu Thụ: 0

Thời Gian Hồi Chiêu: 10

Khoảng cách:: 200


Dịch chuyển nhanh đến bên cạnh Vua Poro.

Ném Poro Ném Poro

Tiêu Thụ: 0

Thời Gian Hồi Chiêu: 20

Khoảng cách:: 2500


Ném Poro vào kẻ địch. Nếu trúng, bạn có thể dịch chuyển nhanh đến nạn nhân.


Malphite Bảng bổ trợ

Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu Thiên Thạch Bí Ẩn đang hồi, giảm hồi chiêu còn lại của nó.

Sát thương Thích ứng: 30 - 100 theo cấp (+0.2 SMPT and +0.35 SMCK cộng thêm)
Hồi chiêu: 20 - 8 giây

Giảm Hồi chiêu:
Đơn mục tiêu: 20%.
Diện rộng: 10%.
Sát thương theo thời gian: 5%.
Dải Băng Năng Lượng
Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây
Thăng Tiến Sức Mạnh
Nhận thêm 10% Giảm Hồi chiêu khi đạt cấp 10.

Mỗi phần trăm Giảm Hồi chiêu vượt mức giới hạn được chuyển thành Thích ứng cộng thêm 1.2 sức mạnh công kích hoặc 2 sức mạnh phép thuật.
Cuồng Phong Tích Tụ
Nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng mỗi 10 phút.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
...
Áp Đảo
Thu Thập Nhãn Cầu
Thu thập nhãn cầu khi tham gia hạ gục tướng. Nhận được Thích ứng cộng thêm 1.2 sức mạnh công kích hoặc 2 sức mạnh phép thuật, mỗi nhãn cầu thu được.

Khi đạt số nhãn cầu tối đa là 10, nhận thêm Cộng thêm 6 sức mạnh công kích hoặc 10 sức mạnh phép thuật, thích ứng.

Thu thập 1 nhãn cầu mỗi lần tham gia hạ gục tướng.
Thợ Săn Tàn Nhẫn
Nhận được 10 Tốc độ Di chuyển ngoài giao tranh cộng 9 mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.

Bạn kiếm được một điểm Thợ Săn Tiền Thưởng vào lần đầu tiên hạ gục mỗi tướng địch.
Adaptive
+9 Sức mạnh Thích ứng
Adaptive
+9 Sức mạnh Thích ứng
HealthScaling
+15-90 Máu (theo cấp)

Malphite Đồ Khởi Đầu (PROBUILD)

Bình Máu Bình Máu

MUA: 50

BÁN: 20

Giới hạn 5 bình một lúc. Chỉ giới hạn cho một loại Bình Máu

Nhấp để Dùng: Hồi 150 Máu trong 15 giây.

Malphite Đồ khuyên dùng (PROBUILD)

Trượng Trường Sinh (Nạp Nhanh) Trượng Trường Sinh (Nạp Nhanh)

MUA: 2600

BÁN: 1820

+300 Máu
+300 Năng lượng
+60 Sức mạnh Phép thuật


Nội tại: Tăng +20 Máu, +10 Năng lượng, và +4 Sức mạnh Phép thuật mỗi điểm (tối đa +200 Máu, +100 Năng lượng, và +40 Sức mạnh Phép thuật). Nhận 1 điểm mỗi 40 giây (tối đa 10 điểm).
Nội tại DUY NHẤT - Vĩnh Hằng: 15% sát thương gánh chịu từ tướng chuyển thành Năng lượng. Dùng Năng lượng hồi lại Máu bằng 20% lượng tiêu hao, tối đa 25 mỗi lần dùng phép.
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư

MUA: 1100

BÁN: 770

Chỉ được đi 1 đôi giày.

+18 Xuyên Kháng Phép

Nội tại DUY NHẤT - Tăng Tốc Chạy: +45 Tốc độ Di chuyển
Vọng Âm của Luden Vọng Âm của Luden

MUA: 3200

BÁN: 2240

+90 Sức mạnh Phép thuật
+600 Năng lượng
+10% Giảm Hồi chiêu


Nội tại DUY NHẤT - Vội Vã: Trang bị này cho thêm 10% Giảm Hồi chiêu.
Nội tại DUY NHẤT - Vọng Âm: Nhận các điểm tích trữ khi di chuyển hoặc sử dụng kĩ năng. Khi đạt đến 100 tích trữ, kĩ năng trúng đích kế tiếp sẽ sử dụng tất cả tích trữ để gây thêm 100 (+10% Sức mạnh Phép thuật) sát thương phép vào tối đa 4 mục tiêu.
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya

MUA: 2900

BÁN: 2030

+75 Sức mạnh Phép thuật
+45 Giáp
+10% Giảm Hồi chiêu


Kích hoạt DUY NHẤT - Ngưng Đọng: Tướng trở nên bất khả xâm phạm trong 2.5 giây, nhưng cũng không thể di chuyển, tấn công, dùng phép hoặc trang bị trong lúc đó (120 giây hồi chiêu).
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon

MUA: 3600

BÁN: 2520

+120 Sức mạnh Phép thuật

Nội tại DUY NHẤT: Gia tăng Sức mạnh Phép thuật thêm 40%.
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello

MUA: 3000

BÁN: 2100

+70 Sức mạnh Phép thuật
+300 Máu


Nội tại DUY NHẤT - Tử Thần Gõ Cửa: +15 Xuyên Kháng Phép
Nội tại DUY NHẤT - Công Kích Nguyền Rủa: Gây sát thương phép lên tướng sẽ làm kẻ đó bị Vết Thương Sâu trong 3 giây.
Bánh Quy Cay Cấp 7 Bánh Quy Cay Cấp 7

MUA: 0

BÁN: 0

Kích hoạt - Ngự Thiện Phòng: Vua Poro khè lửa trong 4 giây, gây 705-1479 sát thương chuẩn lên kẻ địch đứng trong luồng lửa. Gây tối đa 560 sát thương chuẩn lên trụ. (120 giây hồi chiêu)
Dược Phẩm Thuật Pháp Dược Phẩm Thuật Pháp

MUA: 500

BÁN: 200

Yêu cầu cấp 9 để được mua.

Nhấp để Dùng: Nhận 50 Sức mạnh Phép thuật, 15 tốc độ hồi Năng lượng mỗi 5 giây và hiệu ứng Thuật Pháp trong 3 phút.

Thuật Pháp: Sát thương một vị tướng hay trụ gây thêm 25 Sát thương Chuẩn. Hiệu ứng này có 5 thời gian hồi đối với tướng nhưng không có đối với trụ.

(Chỉ có thể sở hữu một hiệu ứng Dược Phẩm kích hoạt mỗi lần.)

Malphite Kích hoạt Kỹ năng

123456789101112131415161718
QQQQQ
WWWWW
EEEEE
RRR
PassiveQWER
Giáp Hoa Cương Giáp Hoa Cương

Malphite được bảo hộ bởi một lớp đá có thể hấp thụ sát thương bằng 10% máu tối đa của hắn. Nếu Malphite không bị tấn công trong vòng 10 giây, hiệu ứng tự động lặp lại.

Mảnh Vỡ Địa Chấn Mảnh Vỡ Địa Chấn

Thời Gian Hồi Chiêu: 8

Tiêu Thụ: 70/75/80/85/90

Khoảng cách:: 625

Malphite dùng ma thuật nguyên thủy để ném một mảnh vỡ vào kẻ địch, gây sát thương và đánh cắp Tốc độ Di chuyển trong 3 giây.

Nắm Đấm Chấn Động Nắm Đấm Chấn Động

Thời Gian Hồi Chiêu: 12

Tiêu Thụ: 30/35/40/45/50

Khoảng cách:: 400

Malphite dậm mạnh đến nỗi tạo ra một vụ nổ sóng âm. Trong vài giây tới, đòn đánh gây ra dư chấn trước mặt nó.

Dậm Đất Dậm Đất

Thời Gian Hồi Chiêu: 7

Tiêu Thụ: 50/55/60/65/70

Khoảng cách:: 400

Malphite đập mạnh xuống mặt đất tạo một vụ chấn động gây một lượng sát thương phép dựa trên chỉ số Giáp của hắn, và làm giảm Tốc độ Đánh của kẻ địch.

Không Thể Cản Phá Không Thể Cản Phá

Thời Gian Hồi Chiêu: 130/105/80

Tiêu Thụ: 100

Khoảng cách:: 1000

Malphite lao đến một vị trí mục tiêu, sát thương những kẻ địch trong vùng ảnh hưởng và hất văng chúng lên không.

Malphite SKINS

Malphite default
Malphite Rêu Phong
Malphite San Hô
Malphite Cẩm Thạch
Malphite Nham Thạch
Malphite Bắc Cực
Malphite Máy Móc
Malphite Đại Pháo
Malphite Hộ Pháp Không Gian

Malphite Counters (Over 50% win rate)

Giáp Hoa Cương Vayne lane - poro

Thợ Săn Bóng Đêm

Giáp Hoa Cương Braum lane - poro

Trái Tim của Freljord

Giáp Hoa Cương Jax lane - poro

Bậc Thầy Vũ Khí

Giáp Hoa Cương Yuumi lane - poro

Cô Mèo Ma Thuật

Giáp Hoa Cương Kai'Sa lane - poro

Ái Nữ Hư Không

Giáp Hoa Cương Draven lane - poro

Đao Phủ Kiêu Hùng

Giáp Hoa Cương Ezreal lane - poro

Nhà Thám Hiểm

Giáp Hoa Cương Tristana lane - poro

Tay Súng Yordle

Giáp Hoa Cương Sona lane - poro

Đại Cầm Nữ

Giáp Hoa Cương Nidalee lane - poro

Nữ Thợ Săn Hóa Thú

Giáp Hoa Cương Twitch lane - poro

Chuột Thành Tinh

Giáp Hoa Cương Kindred lane - poro

Thợ Săn Vĩnh Hằng

Giáp Hoa Cương Zoe lane - poro

Bậc Thầy Biến Ảo

Giáp Hoa Cương Kassadin lane - poro

Lữ Khách Hư Không

Giáp Hoa Cương Senna lane - poro

Người Cứu Chuộc

Giáp Hoa Cương Aphelios lane - poro

Song Nguyệt Chiến Binh

Giáp Hoa Cương Bard lane - poro

Ông Bụt Vũ Trụ

Giáp Hoa Cương Xerath lane - poro

Pháp Sư Thăng Hoa

Giáp Hoa Cương Yasuo lane - poro

Kẻ Bất Dung Thứ

Giáp Hoa Cương Jinx lane - poro

Khẩu Pháo Nổi Loạn

Giáp Hoa Cương Ashe lane - poro

Cung Băng

Giáp Hoa Cương Camille lane - poro

Bóng Thép

Giáp Hoa Cương Zilean lane - poro

Giám Hộ Thời Gian

Giáp Hoa Cương Thresh lane - poro

Cai Ngục Xiềng Xích

Giáp Hoa Cương Tahm Kench lane - poro

Thủy Quái Đại Vương

Giáp Hoa Cương Sivir lane - poro

Nữ Chúa Chiến Trường

Giáp Hoa Cương Lucian lane - poro

Kẻ Thanh Trừng

Giáp Hoa Cương Caitlyn lane - poro

Cảnh Sát Trưởng Piltover

Giáp Hoa Cương Lulu lane - poro

Pháp Sư Tinh Linh

Giáp Hoa Cương Corki lane - poro

Phi Công Quả Cảm

Giáp Hoa Cương Elise lane - poro

Nữ Hoàng Nhền Nhện

Giáp Hoa Cương Jayce lane - poro

Người Bảo Hộ Mai Sau

Giáp Hoa Cương Xayah lane - poro

Cô Nàng Nổi Loạn

Giáp Hoa Cương Anivia lane - poro

Phượng Hoàng Băng

Giáp Hoa Cương Pyke lane - poro

Sát Thủ Vùng Nước Đỏ

Giáp Hoa Cương Gnar lane - poro

Mắt Xích Thượng Cổ

Giáp Hoa Cương Kennen lane - poro

Trái Tim Sấm Sét

Giáp Hoa Cương Zed lane - poro

Chúa Tể Bóng Tối

Giáp Hoa Cương Vi lane - poro

Cảnh Binh Piltover

Giáp Hoa Cương Soraka lane - poro

Tinh Nữ

Giáp Hoa Cương Poppy lane - poro

Người Giữ Búa

Giáp Hoa Cương Skarner lane - poro

Bọ Cạp Kim Cương

Giáp Hoa Cương Azir lane - poro

Hoàng Đế Sa Mạc

Giáp Hoa Cương Lux lane - poro

Tiểu Thư Ánh Sáng

Giáp Hoa Cương Aurelion Sol lane - poro

Ác Long Thượng Giới

Giáp Hoa Cương Quinn lane - poro

Đôi Cánh Demacia

Giáp Hoa Cương Evelynn lane - poro

Yêu Nữ

Giáp Hoa Cương Nasus lane - poro

Nhà Thông Thái Sa Mạc

Giáp Hoa Cương LeBlanc lane - poro

Kẻ Lừa Đảo

Giáp Hoa Cương Miss Fortune lane - poro

Thợ Săn Tiền Thưởng

Giáp Hoa Cương Varus lane - poro

Mũi Tên Báo Thù

Giáp Hoa Cương Orianna lane - poro

Quý Cô Dây Cót

Giáp Hoa Cương Master Yi lane - poro

Kiếm Sư Wuju

Giáp Hoa Cương Blitzcrank lane - poro

Người Máy Hơi Nước

Giáp Hoa Cương Sejuani lane - poro

Cơn Thịnh Nộ Phương Bắc

Giáp Hoa Cương Gangplank lane - poro

Hiểm Họa Vùng Saltwater

Giáp Hoa Cương Jhin lane - poro

Nghệ Sĩ Tử Thần

Giáp Hoa Cương Twisted Fate lane - poro

Thần Bài

Giáp Hoa Cương Janna lane - poro

Cơn Thịnh Nộ Của Bão Tố

Giáp Hoa Cương Kayle lane - poro

Thiên Thần Phán Quyết

Giáp Hoa Cương Lee Sin lane - poro

Thầy Tu Mù

Giáp Hoa Cương Syndra lane - poro

Nữ Chúa Bóng Tối

Giáp Hoa Cương Annie lane - poro

Đứa Trẻ Bóng Tối

Giáp Hoa Cương Karma lane - poro

Kẻ Được Khai Sáng

Giáp Hoa Cương Kha'Zix lane - poro

Sát Thủ Hư Không

Giáp Hoa Cương Xin Zhao lane - poro

Tể Tướng Demacia

Giáp Hoa Cương Qiyana lane - poro

Nữ Hoàng Nguyên Tố

Giáp Hoa Cương Rengar lane - poro

Thú Săn Mồi Kiêu Hãnh

Giáp Hoa Cương Kalista lane - poro

Mũi Giáo Phục Hận

Giáp Hoa Cương Tryndamere lane - poro

Bá Vương Man Di

Giáp Hoa Cương Vel'Koz lane - poro

Con Mắt Hư Không

Giáp Hoa Cương Irelia lane - poro

Vũ Kiếm Sư

Giáp Hoa Cương Taliyah lane - poro

Phù Thủy Đá

Giáp Hoa Cương Veigar lane - poro

Bậc Thầy Tiểu Quỷ

Giáp Hoa Cương Nami lane - poro

Nàng Tiên Cá

Giáp Hoa Cương Nocturne lane - poro

Ác Mộng Vĩnh Cửu

Giáp Hoa Cương Olaf lane - poro

Chiến Binh Điên Cuồng

Giáp Hoa Cương Pantheon lane - poro

Mũi Giáo Bất Diệt

Giáp Hoa Cương Nunu & Willump lane - poro

Cậu Bé & Người Tuyết

Giáp Hoa Cương Morgana lane - poro

Thiên Thần Sa Ngã

Giáp Hoa Cương Kled lane - poro

Kị Sĩ Cáu Kỉnh

Giáp Hoa Cương Riven lane - poro

Kẻ Lưu Đày

Giáp Hoa Cương Jarvan IV lane - poro

Biểu Tượng Của Demacia

Giáp Hoa Cương Ryze lane - poro

Pháp Sư Cổ Ngữ

Giáp Hoa Cương Fiddlesticks lane - poro

Sứ Giả Địa Ngục

Giáp Hoa Cương Ziggs lane - poro

Chuyên Gia Chất Nổ

Giáp Hoa Cương Rammus lane - poro

Tê Tê Gai

Giáp Hoa Cương Ahri lane - poro

Hồ Li Chín Đuôi

Malphite Countered By (Under 50% win rate)

Giáp Hoa Cương Rakan lane - poro

Anh Chàng Quyến Rũ

Giáp Hoa Cương Sion lane - poro

Chiến Binh Bất Tử

Giáp Hoa Cương Graves lane - poro

Kẻ Ngoài Vòng Pháp Luật

Giáp Hoa Cương Nautilus lane - poro

Khổng Lồ Biển Sâu

Giáp Hoa Cương Viktor lane - poro

Sứ Giả Máy Móc

Giáp Hoa Cương Udyr lane - poro

Lữ Khách Tinh Linh

Giáp Hoa Cương Teemo lane - poro

Trinh Sát Nhanh Nhẹn

Giáp Hoa Cương Zyra lane - poro

Gai Nổi Loạn

Giáp Hoa Cương Fizz lane - poro

Chú Cá Tinh Nghịch

Giáp Hoa Cương Illaoi lane - poro

Nữ Tu Thủy Thần

Giáp Hoa Cương Shen lane - poro

Mắt Hoàng Hôn

Giáp Hoa Cương Gragas lane - poro

Gã Bợm Rượu

Giáp Hoa Cương Heimerdinger lane - poro

Nhà Phát Minh Lỗi Lạc

Giáp Hoa Cương Swain lane - poro

Nguyên Soái Noxus

Giáp Hoa Cương Ngộ Không lane - poro

Hầu Vương

Giáp Hoa Cương Warwick lane - poro

Quái Thú Sổng Chuồng

Giáp Hoa Cương Renekton lane - poro

Đồ Tể Sa Mạc

Giáp Hoa Cương Darius lane - poro

Đại Tướng Noxus

Giáp Hoa Cương Garen lane - poro

Sức Mạnh Của Demacia

Giáp Hoa Cương Neeko lane - poro

Hóa Hình Sư Ham Học

Giáp Hoa Cương Mordekaiser lane - poro

Ác Quỷ Thiết Giáp

Giáp Hoa Cương Kayn lane - poro

Tử Thần Bóng Tối

Giáp Hoa Cương Amumu lane - poro

Xác Ướp U Sầu

Giáp Hoa Cương Sylas lane - poro

Kẻ Phá Xiềng

Giáp Hoa Cương Urgot lane - poro

Pháo Đài Di Động

Giáp Hoa Cương Ivern lane - poro

Thụ Thần Thân Thiện

Giáp Hoa Cương Shaco lane - poro

Tên Hề Quỷ

Giáp Hoa Cương Yorick lane - poro

Kẻ Dẫn Dắt Linh Hồn

Giáp Hoa Cương Rek'Sai lane - poro

Nấm Mồ Hư Không

Giáp Hoa Cương Vladimir lane - poro

Thần Chết Đỏ

Giáp Hoa Cương Karthus lane - poro

Tiếng Ru Tử Thần

Giáp Hoa Cương Zac lane - poro

Vũ Khí Bí Mật

Giáp Hoa Cương Ornn lane - poro

Ngọn Lửa Khởi Nguyên

Giáp Hoa Cương Maokai lane - poro

Ma Cây

Giáp Hoa Cương Diana lane - poro

Vầng Trăng Ai Oán

Giáp Hoa Cương Galio lane - poro

Vệ Thần Khổng Lồ

Giáp Hoa Cương Alistar lane - poro

Quái Vật Đầu Bò

Giáp Hoa Cương Volibear lane - poro

Gấu Sấm Sét

Giáp Hoa Cương Trundle lane - poro

Vua Quỉ Khổng Lồ

Giáp Hoa Cương Singed lane - poro

Dược Sĩ Điên

Giáp Hoa Cương Lissandra lane - poro

Mụ Phù Thủy Băng