Top
Menu QUICK GUILD
5V5URFARAMPOROBLITZ

[Hướng Dẫn Patch 10.1] Anivia Poro King, Đồ Khuyên Dùng | Bảng Bổ Trợ | Ngọc Bổ Trợ | Phép Bổ Trợ | Kĩ Năng - (Mode Poro)

Thông tin tướng (Anivia lane poro patch 10.1)

Anivia Anivia Thông số

Tấn công: 51.376

Phòng thủ: 4

Phép thuật: 10

Độ khó: 10

Máu: 480

Tốc độ di chuyển: 325

Giáp: 21.22

Khoảng cách:: 600

Hồi máu: 5.5

Đánh chí mạng: 0

Tốc độ Đánh: 0.625

Anivia

Phượng Hoàng Băng

Pháp Sư Pháp Sư Hỗ Trợ Hỗ Trợ


Anivia poro lane

LANE

  • Tier: B
  • Win Rate: 44.79%
  • Pick Rate: 5.48%
  • Games: 22350
  • KDA: 3.43
  • Score: 30.63

Anivia là một vị thần nhân từ trải qua vòng luân hồi vô tận sinh, tử, tái sinh để bảo vệ Freljord. Sinh ra từ băng vĩnh cửu và gió lạnh thấu xương, cô nắm giữ quyền năng đẩy lùi bất kỳ ai dám quấy nhiễu vùng đất quê hương. Anivia dẫn dắt và bảo vệ các bộ tộc nơi phương Bắc khắc nghiệt, những người coi cô là biểu tượng của hy vọng, và là điềm báo cho một sự thay đổi lớn. Cô chiến đấu bằng tất cả sức mình, hiểu rõ ràng nhờ sự hy sinh của bản thân, ký ức về cô sẽ mãi trường tồn, và cô sẽ tái sinh trong một tương lai mới.

Anivia Mẹo (Ally)

  • Canh chuẩn Quả Cầu Băng cùng với Tê Cóng để tạo ra sát thương lớn nhất có thể.
  • Anivia cần rất nhiều năng lượng để sử dụng Bão Tuyết, hãy mua các món đồ cộng năng lượng hoặc giành lấy bùa lợi từ Khổng Lồ Đá Xanh trong Summoner's Rift.
  • Vào giai đoạn đầu khả năng hóa trứng của Anivia khiến kẻ địch rất khó hạ gục cô ta. Hãy tận dụng ưu thế này.

Anivia Mẹo (Enemy)

  • Hãy cố cùng nhau đi săn Anivia khi cô ta đang kiếm tiền trên đường. Đông người thì sẽ dễ tiêu diệt cô ta hơn.
  • Nếu bạn chơi một tướng đánh xa, hãy giữ khoảng cách với Anivia để tránh chiêu Quả Cầu Băng dễ dàng hơn.
  • Hãy thử chiến đấu với Anivia trên đường. Ở trong rừng, cô ta có thể chặn đường bằng chiêu Tường Băng.

Phép Bổ Trợ

Hộ Giá! Hộ Giá!

Tiêu Thụ: 0

Thời Gian Hồi Chiêu: 10

Khoảng cách:: 200


Dịch chuyển nhanh đến bên cạnh Vua Poro.

Ném Poro Ném Poro

Tiêu Thụ: 0

Thời Gian Hồi Chiêu: 20

Khoảng cách:: 2500


Ném Poro vào kẻ địch. Nếu trúng, bạn có thể dịch chuyển nhanh đến nạn nhân.


Anivia Bảng bổ trợ

Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu Thiên Thạch Bí Ẩn đang hồi, giảm hồi chiêu còn lại của nó.

Sát thương Thích ứng: 30 - 100 theo cấp (+0.2 SMPT and +0.35 SMCK cộng thêm)
Hồi chiêu: 20 - 8 giây

Giảm Hồi chiêu:
Đơn mục tiêu: 20%.
Diện rộng: 10%.
Sát thương theo thời gian: 5%.
Dải Băng Năng Lượng
Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây
Thăng Tiến Sức Mạnh
Nhận thêm 10% Giảm Hồi chiêu khi đạt cấp 10.

Mỗi phần trăm Giảm Hồi chiêu vượt mức giới hạn được chuyển thành Thích ứng cộng thêm 1.2 sức mạnh công kích hoặc 2 sức mạnh phép thuật.
Cuồng Phong Tích Tụ
Nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng mỗi 10 phút.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
...
Áp Đảo
Thu Thập Nhãn Cầu
Thu thập nhãn cầu khi tham gia hạ gục tướng. Nhận được Thích ứng cộng thêm 1.2 sức mạnh công kích hoặc 2 sức mạnh phép thuật, mỗi nhãn cầu thu được.

Khi đạt số nhãn cầu tối đa là 10, nhận thêm Cộng thêm 6 sức mạnh công kích hoặc 10 sức mạnh phép thuật, thích ứng.

Thu thập 1 nhãn cầu mỗi lần tham gia hạ gục tướng.
Thợ Săn Tàn Nhẫn
Nhận được 10 Tốc độ Di chuyển ngoài giao tranh cộng 9 mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.

Bạn kiếm được một điểm Thợ Săn Tiền Thưởng vào lần đầu tiên hạ gục mỗi tướng địch.
Adaptive
+9 Sức mạnh Thích ứng
Adaptive
+9 Sức mạnh Thích ứng
HealthScaling
+15-90 Máu (theo cấp)

Anivia Đồ Khởi Đầu (PROBUILD)

Bình Máu Bình Máu

MUA: 50

BÁN: 20

Giới hạn 5 bình một lúc. Chỉ giới hạn cho một loại Bình Máu

Nhấp để Dùng: Hồi 150 Máu trong 15 giây.

Anivia Đồ khuyên dùng (PROBUILD)

Trượng Trường Sinh (Nạp Nhanh) Trượng Trường Sinh (Nạp Nhanh)

MUA: 2600

BÁN: 1820

+300 Máu
+300 Năng lượng
+60 Sức mạnh Phép thuật


Nội tại: Tăng +20 Máu, +10 Năng lượng, và +4 Sức mạnh Phép thuật mỗi điểm (tối đa +200 Máu, +100 Năng lượng, và +40 Sức mạnh Phép thuật). Nhận 1 điểm mỗi 40 giây (tối đa 10 điểm).
Nội tại DUY NHẤT - Vĩnh Hằng: 15% sát thương gánh chịu từ tướng chuyển thành Năng lượng. Dùng Năng lượng hồi lại Máu bằng 20% lượng tiêu hao, tối đa 25 mỗi lần dùng phép.
Quyền Trượng Thiên Thần (Nạp Nhanh) Quyền Trượng Thiên Thần (Nạp Nhanh)

MUA: 3200

BÁN: 2240

+50 Sức mạnh Phép thuật
+650 Năng lượng
+10% Giảm Hồi chiêu


Nội tại DUY NHẤT - Vội Vã: Trang bị này tăng thêm 10% Giảm Hồi chiêu.
Nội tại DUY NHẤT - Tuyệt: Tăng Sức mạnh Phép thuật bằng 1% Năng lượng tối đa. Hoàn trả 25% Năng lượng tiêu hao.
Nội tại DUY NHẤT - Năng Lượng Cộng Dồn: Tăng +12 Năng lượng tối đa (nhiều nhất +750 Năng lượng) mỗi khi sử dụng Năng lượng (xảy ra tối đa 3 lần mỗi 12 giây).

Thăng cấp thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đủ +750 Năng lượng.
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư

MUA: 1100

BÁN: 770

Chỉ được đi 1 đôi giày.

+18 Xuyên Kháng Phép

Nội tại DUY NHẤT - Tăng Tốc Chạy: +45 Tốc độ Di chuyển
Mặt Nạ Đọa Đầy Liandry Mặt Nạ Đọa Đầy Liandry

MUA: 3100

BÁN: 2170

+75 Sức mạnh Phép thuật
+300 Máu


Nội tại DUY NHẤT - Điên Cuồng: Gây thêm 2% sát thương mỗi giây giao tranh với tướng (tối đa 10%).
Nội tại DUY NHẤT - Đọa Đày: Các kỹ năng thiêu đốt đối thủ trong 3 giây, gây thêm một lượng sát thương phép bằng 1.5% Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây. Lượng sát thương tăng thành 2.5% đối với các đơn vị bị hạn chế di chuyển.
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya

MUA: 2900

BÁN: 2030

+75 Sức mạnh Phép thuật
+45 Giáp
+10% Giảm Hồi chiêu


Kích hoạt DUY NHẤT - Ngưng Đọng: Tướng trở nên bất khả xâm phạm trong 2.5 giây, nhưng cũng không thể di chuyển, tấn công, dùng phép hoặc trang bị trong lúc đó (120 giây hồi chiêu).
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon

MUA: 3600

BÁN: 2520

+120 Sức mạnh Phép thuật

Nội tại DUY NHẤT: Gia tăng Sức mạnh Phép thuật thêm 40%.
Bánh Quy Cay Cấp 7 Bánh Quy Cay Cấp 7

MUA: 0

BÁN: 0

Kích hoạt - Ngự Thiện Phòng: Vua Poro khè lửa trong 4 giây, gây 705-1479 sát thương chuẩn lên kẻ địch đứng trong luồng lửa. Gây tối đa 560 sát thương chuẩn lên trụ. (120 giây hồi chiêu)
Dược Phẩm Thuật Pháp Dược Phẩm Thuật Pháp

MUA: 500

BÁN: 200

Yêu cầu cấp 9 để được mua.

Nhấp để Dùng: Nhận 50 Sức mạnh Phép thuật, 15 tốc độ hồi Năng lượng mỗi 5 giây và hiệu ứng Thuật Pháp trong 3 phút.

Thuật Pháp: Sát thương một vị tướng hay trụ gây thêm 25 Sát thương Chuẩn. Hiệu ứng này có 5 thời gian hồi đối với tướng nhưng không có đối với trụ.

(Chỉ có thể sở hữu một hiệu ứng Dược Phẩm kích hoạt mỗi lần.)

Anivia Kích hoạt Kỹ năng

123456789101112131415161718
QQQQQ
WWWWW
EEEEE
RRR
PassiveQWER
Tái Sinh Tái Sinh

Khi chết, Anivia sẽ biến thành một quả trứng. Nếu quả trứng vẫn tồn tại trong vòng 6 giây, cô ta sẽ hồi sinh.

Quả Cầu Băng Quả Cầu Băng

Thời Gian Hồi Chiêu: 10/9.5/9/8.5/8

Tiêu Thụ: 80/90/100/110/120

Khoảng cách:: 1075

Anivia chập cánh lại và gọi ra một quả cầu băng bay về kẻ địch, gây trạng thái hạ nhiệt và sát thương bất cứ ai trên đường bay của nó. Khi quả cầu phát nổ, nó gây sát thương tầm trung trong bán kính, làm choáng bất cứ ai trong vòng ảnh hưởng.

Tường Băng Tường Băng

Thời Gian Hồi Chiêu: 17

Tiêu Thụ: 70

Khoảng cách:: 1000

Anivia ngưng đọng độ ẩm trong không khí thành một bức tường băng vững chắc chặn đường quân địch. Bức tường sẽ tồn tại trong một thời gian ngắn trước khi tan chảy.

Tê Cóng Tê Cóng

Thời Gian Hồi Chiêu: 4

Tiêu Thụ: 50/60/70/80/90

Khoảng cách:: 650

Anivia đập cánh, tạt một luồng gió buốt giá vào mục tiêu, gây lượng nhỏ sát thương. Nếu mục tiêu vừa bị Quả Cấu Băng làm choáng hoặc bị dính Bão Tuyết toàn phần, sát thương sẽ nhân đôi.

Bão Tuyết Bão Tuyết

Thời Gian Hồi Chiêu: 6

Tiêu Thụ: 75

Khoảng cách:: 750

Anivia gọi xuống một cơn mưa băng sát thương kẻ địch và làm chậm chúng.

Anivia SKINS

Anivia default
Anivia Đoàn Kết
Anivia Diều Hâu
Anivia Thợ Săn Noxus
Anivia Công Nghệ
Anivia Sương Đen
Anivia Thời Tiền Sử
Anivia Nữ Hoàng Lễ Hội
Anivia Tiên Hạc Giấy

Anivia Countered By (Under 50% win rate)

Tái Sinh Miss Fortune lane - poro

Thợ Săn Tiền Thưởng

Tái Sinh Lux lane - poro

Tiểu Thư Ánh Sáng

Tái Sinh Ryze lane - poro

Pháp Sư Cổ Ngữ

Tái Sinh Camille lane - poro

Bóng Thép

Tái Sinh Sion lane - poro

Chiến Binh Bất Tử

Tái Sinh Qiyana lane - poro

Nữ Hoàng Nguyên Tố

Tái Sinh Master Yi lane - poro

Kiếm Sư Wuju

Tái Sinh Brand lane - poro

Thần Lửa

Tái Sinh Jarvan IV lane - poro

Biểu Tượng Của Demacia

Tái Sinh Nocturne lane - poro

Ác Mộng Vĩnh Cửu

Tái Sinh Cassiopeia lane - poro

Xà Nữ

Tái Sinh Kalista lane - poro

Mũi Giáo Phục Hận

Tái Sinh Zac lane - poro

Vũ Khí Bí Mật

Tái Sinh Pantheon lane - poro

Mũi Giáo Bất Diệt

Tái Sinh Jhin lane - poro

Nghệ Sĩ Tử Thần

Tái Sinh Kennen lane - poro

Trái Tim Sấm Sét

Tái Sinh Morgana lane - poro

Thiên Thần Sa Ngã

Tái Sinh Twisted Fate lane - poro

Thần Bài

Tái Sinh Nautilus lane - poro

Khổng Lồ Biển Sâu

Tái Sinh Taliyah lane - poro

Phù Thủy Đá

Tái Sinh Maokai lane - poro

Ma Cây

Tái Sinh Irelia lane - poro

Vũ Kiếm Sư

Tái Sinh Shaco lane - poro

Tên Hề Quỷ

Tái Sinh Ekko lane - poro

Cậu Bé Đảo Lộn Thời Gian

Tái Sinh Syndra lane - poro

Nữ Chúa Bóng Tối

Tái Sinh Fiddlesticks lane - poro

Sứ Giả Địa Ngục

Tái Sinh Mordekaiser lane - poro

Ác Quỷ Thiết Giáp

Tái Sinh Jax lane - poro

Bậc Thầy Vũ Khí

Tái Sinh Riven lane - poro

Kẻ Lưu Đày

Tái Sinh Kayle lane - poro

Thiên Thần Phán Quyết

Tái Sinh Darius lane - poro

Đại Tướng Noxus

Tái Sinh Rumble lane - poro

Hiểm Họa Cơ Khí

Tái Sinh Janna lane - poro

Cơn Thịnh Nộ Của Bão Tố

Tái Sinh Olaf lane - poro

Chiến Binh Điên Cuồng

Tái Sinh Vi lane - poro

Cảnh Binh Piltover

Tái Sinh Yorick lane - poro

Kẻ Dẫn Dắt Linh Hồn

Tái Sinh Vel'Koz lane - poro

Con Mắt Hư Không

Tái Sinh Dr. Mundo lane - poro

Cuồng Nhân Xứ Zaun

Tái Sinh Kassadin lane - poro

Lữ Khách Hư Không

Tái Sinh Sylas lane - poro

Kẻ Phá Xiềng

Tái Sinh Cho'Gath lane - poro

Quái Vật Hư Không

Tái Sinh Leona lane - poro

Bình Minh Rực Rỡ

Tái Sinh Alistar lane - poro

Quái Vật Đầu Bò

Tái Sinh Garen lane - poro

Sức Mạnh Của Demacia

Tái Sinh Rengar lane - poro

Thú Săn Mồi Kiêu Hãnh

Tái Sinh Talon lane - poro

Sát Thủ Bóng Đêm

Tái Sinh Rakan lane - poro

Anh Chàng Quyến Rũ

Tái Sinh Xin Zhao lane - poro

Tể Tướng Demacia

Tái Sinh Renekton lane - poro

Đồ Tể Sa Mạc

Tái Sinh Amumu lane - poro

Xác Ướp U Sầu

Tái Sinh Quinn lane - poro

Đôi Cánh Demacia

Tái Sinh Ziggs lane - poro

Chuyên Gia Chất Nổ

Tái Sinh Warwick lane - poro

Quái Thú Sổng Chuồng

Tái Sinh Gragas lane - poro

Gã Bợm Rượu

Tái Sinh Katarina lane - poro

Ác Kiếm

Tái Sinh Malphite lane - poro

Mảnh Vỡ Thiên Thạch

Tái Sinh Kayn lane - poro

Tử Thần Bóng Tối

Tái Sinh Orianna lane - poro

Quý Cô Dây Cót

Tái Sinh Volibear lane - poro

Gấu Sấm Sét

Tái Sinh Shen lane - poro

Mắt Hoàng Hôn

Tái Sinh Illaoi lane - poro

Nữ Tu Thủy Thần

Tái Sinh Vladimir lane - poro

Thần Chết Đỏ

Tái Sinh Neeko lane - poro

Hóa Hình Sư Ham Học

Tái Sinh Kog'Maw lane - poro

Miệng Của Vực Thẳm

Tái Sinh Teemo lane - poro

Trinh Sát Nhanh Nhẹn

Tái Sinh Galio lane - poro

Vệ Thần Khổng Lồ

Tái Sinh Malzahar lane - poro

Tiên Tri Hư Không

Tái Sinh Ivern lane - poro

Thụ Thần Thân Thiện

Tái Sinh Zyra lane - poro

Gai Nổi Loạn

Tái Sinh Trundle lane - poro

Vua Quỉ Khổng Lồ

Tái Sinh Ngộ Không lane - poro

Hầu Vương

Tái Sinh Urgot lane - poro

Pháo Đài Di Động

Tái Sinh Fizz lane - poro

Chú Cá Tinh Nghịch

Tái Sinh Diana lane - poro

Vầng Trăng Ai Oán

Tái Sinh Karthus lane - poro

Tiếng Ru Tử Thần

Tái Sinh Viktor lane - poro

Sứ Giả Máy Móc

Tái Sinh Graves lane - poro

Kẻ Ngoài Vòng Pháp Luật

Tái Sinh Ornn lane - poro

Ngọn Lửa Khởi Nguyên

Tái Sinh Singed lane - poro

Dược Sĩ Điên

Tái Sinh Lissandra lane - poro

Mụ Phù Thủy Băng

Tái Sinh Kled lane - poro

Kị Sĩ Cáu Kỉnh